Tên viết tắt của một số Ngân hàng Việt Nam

  • Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam – Vietcombank
  • Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade – Vietinbank
  • Dong A Joint Stock Comercial Bank- DongA
  • Vietnam International Bank – VIB
  • Vietnam Technical Commercial Bank – Techcombank
  • Ho Chi Minh City Home Development Commercial Joint Stock Bank– HDBank
  • Tien Phong Joint stock Comercial Bank – Tienphongbank
  • Military Bank – MB
  • Viet A Joint Stock Comercial Bank –  VietA Bank
  • Maritime Bank – MSB
  • Vietnam Export Import Commercial Joint – Stock Bank– Eximbank
  • Sai Gon – Ha Noi Joint stock Comercial Bank – SHB
  • Sai Gon Thương Tin Comercial Joint Stock Bank – Sacombank
  • Nam A Joint Stock Comercial Bank – NamA Bank
Advertisements

Trụ sở chính Vietinbank tuyển 65 Cán bộ trong tháng 9/2011

Thông báo tuyển dụng cán bộ Trụ sở chính đợt III/2011

Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) là ngân hàng thương mại hàng đầu, giữ vai trò chủ lực, chủ đạo trong hệ thống Ngân hàng Việt Nam. Với quy mô tổng tài sản đứng thứ hai trong toàn hệ thống ngân hàng, tốc độ tăng trưởng bình quân đạt trên 20%/năm, hệ thống mạng lưới bao gồm 160 Chi nhánh, Công ty, Sở giao dịch, Văn phòng đại diện trong và ngoài nước. VietinBank có quan hệ đại lý với trên 900 các định chế tài chính, Ngân hàng lớn trên thế giới. Chiến lược của VietinBank là hướng tới mục tiêu trở thành một tập đoàn tài chính-ngân hàng hàng đầu, hiện đại, chất lượng, phát triển bền vững ở Việt Nam và khu vực Châu Á.

Hiện nay VietinBank có nhu cầu tuyển dụng cán bộ TSC Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam như sau:

TT

Đơn vị

Mã vị trí

Chỉ tiêu tuyển dụng

1

Phòng Khách hàng cá nhân

 

04

Cán bộ Marketing và Phát triển thị trường

KHCN MAK

01

Cán bộ nghiên cứu và phát triển sản phẩm

KHCN PTSP

02

Cán bộ quản lý kênh phân phối

KHCN PP

01

2

Phòng Khách hàng Doanh nghiệp vừa & nhỏ

 

04

Cán bộ Quan hệ khách hàng

KHDNV&N

04

3

Phòng Khách hàng Doanh nghiệp lớn

 

14

Cán bộ Marketing và Phát triển thị trường

KHL MAR

07

  Cán bộ Tín dụng

KHL TD

07

4

Phòng Quản lý rủi ro tín dụng đầu tư

QLRRTD

03

5

Phòng ALCO

 

04

Cán bộ điều hành lãi suất

ALCO LS

02

Cán bộ quản lý tài sản nợ tài sản có

ALCO TSNC

02

6

Phòng Chế độ Kế toán

CĐKT

03

7

Phòng Quản lý Kế toán tài chính

 

02

Cán bộ Kế toán thuế

KT KTT

01

Cán bộ Kế toán XDCB

KT XDCB

01

8

Phòng Thanh toán VND

TT VNĐ

02

9

Phòng Quản lý & hỗ trợ hệ thống Incas

 

02

Cán bộ kỹ thuật

INCAS KT

02

10

Phòng Quản trị

 

02

Kỹ sư cơ điện

QT KS

01

Cán bộ đấu thầu

QT ĐT

01

11

Ban Kiểm tra kiểm soát nội bộ

KTKSNB

03

12

Phòng Kiểm toán nội bộ

 

03

 

Cán bộ kiểm toán CNTT

KTNB CNTT

01

 

Cán bộ kiểm toán XDCB

KTNB XDCB

02

13

Phòng Quản lý nợ có vấn đề

NCVĐ

05

14

Trường Đào tạo & PTNNL

 

10

 

Cán bộ kế toán

ĐT KT

01

 

Trưởng/phó phòng TCHC

ĐT TCHC

01

 

Trưởng/phó bộ môn nghiệp vụ NH

ĐT BMNV

01

 

Trưởng/phó phòng Quản lý đào tạo

ĐT QLĐT

01

 

Kỹ sư điện nước

ĐT KSĐN

01

 

Nhân viên Qlý khoa học và hợp tác quốc tế

ĐT QLKH

01

 

Giáo viên

ĐT GV

04

 

Tổng số

 

65

(Click vào từng vị trí để xem mô tả công việc và điều kiện tuyển dụng)

CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ:
• Mức thu nhập hấp dẫn: Theo thỏa thuận
• Cơ hội thăng tiến, tạo điều kiện để phát huy tối đa khả năng;
• Môi trường làm việc năng động, chuyên nghiệp, thách thức;
• Liên tục được đào tạo về kiến thức và các kỹ năng trên mọi lĩnh vực của ngân hàng;
• Làm việc, học hỏi kinh nghiệm từ các chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tài chính;
• Các đãi ngộ khác: thưởng, phúc lợi… theo quy định của Vietinbank.

HÌNH THỨC THI TUYỂN:
Vòng 1:
 Thi viết: Nghiệp vụ, Logic, Tiếng Anh (Dự kiến ngày 18/09/2011)
Vòng 2: Phỏng vấn (Dự kiến  ngày 28/09/2011)

HỒ SƠ GỒM: (Đề nghị ứng viên sắp xếp theo thứ tự như sau):
• Đơn xin việc;
• Phiếu Thông tin ứng viên theo mẫu của VietinBank. Download mẫu Tại đây
• Bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm (công chứng);
• Chứng chỉ tiếng Anh trình độ C trở lên (công chứng);
• Chứng chỉ tin học văn phòng trình độ B ( công chứng)
• Sơ yếu lý lịch có xác nhận (có giá trị trong vòng 6 tháng); Giấy khai sinh; Giấy khám sức khoẻ có giá trị trong vòng 3 tháng);

ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ:
• Nộp hồ sơ trực tiếp trong giờ hành chính tại Trụ sở chính Vietinbank, 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội (Phòng Tổ chức cán bộ và đào tạo).
THỜI HẠN NHẬN HỒ SƠ: Từ 17/08/2011 đến ngày 08/09/2011

Lưu ý:
– Không hoàn lại hồ sơ đối với hồ sơ không đạt yêu cầu, hồ sơ không trúng tuyển;
– Mọi thông tin chi tiết về đợt tuyển dụng: số báo danh ứng viên, lịch thi, địa điểm thi, danh sách ứng viên thi vòng I, vòng II, danh sách ứng viên trúng tuyển được cập nhật và đăng tải trên Website: http://www.vietinbank.vn;

Mẫu CV, CL và Resume cho tuyển dụng công việc ngành ngân hàng

Danh sách các mẫu CV:

CV_Nguyen Thai Phu.doc
CV_Nguyen The Thang.doc
Dinh The Cuong.doc
Nguyen Bao Khang_TECH_chua dat tieu chuan.doc
NGUYEN DUC TOAN.TPDD.TECH.doc
Nguyen Ha Son_TECH.doc
Nguyen Tri Phuong’s CV.doc
Nguyen Vu Tung_Tin dung.doc
Resume_Nguyen Diem Huong.doc
CURRICULUM VITAE.pdf
Do Ngoc Hai.doc
Binh’s don xin viec TECH tu 2008.doc
Binh’s Vietnamese CV.doc
CV-Nguyen Thi Thu Thuy-Banking.doc
Trinh Xuan Chung_Truong phong GD_TECH_edit..doc
Trinh_Xuan_Chung_Picture.bmp
aphuong.truongphongkd.doc
Bui Danh Chung.Pho phong giao dich Techcombank.doc
CV Atien.kiemtoan techcombank.doc
cv,chituanh,kiemtoanvien
CV,TRAN THI TUYET LAN.KIEM TOAN.TECHCOMBANK.doc
CV.anh cuong.phogiamdocdvkhdn.pdf
CV.ANHPHUONG.TPKD.TECHCOM.doc
cv.anhtam.tpkd.techcom.doc
CV.chi LINH.Asssitants.techcom.doc
CV.CHI LINH.troli.Tech.theo form.doc
cv.uv.Dong.chuadutuyen.doc
cvchingan,assitants.doc
cvchingan,kiemtoan.techcombank.doc
HA TUAN DUONG,KIEM TOAN NOI BO TECHCOMBANK.doc
Le Hoai Nam.kiem toan Techcombank.rtf
NGUYEN DUC TOAN.TPDD.TECH.doc
Nguyen Ngo Khoi.doc
Nguyen The Thang.phogiamdocdvkh.doc
Nguyen Thi Chinh.doc
Nguyen Thi Ngan_tieng anh.doc
Nguyen Thi Ngan_tieng viet.doc
PHAM HUU THUAN.kiemtoan.doc
CV.anh cuong.phogiamdocdvkhdn.pdf
Nguyen chi cuong.doc
102282.html
137885.html
145725.html
158275.html
181190.html
182007.html
192072.html
356531.html
372495.html
378552.html
438186.html
499581.html
504711.html
547962.html
550186.html
585312.html
88291.html
anh duy.dotnet
anhhung.phogiamdocdvkh
ANHTHANG.PGD
APHUONG.TPKD.TECHCOM
ATAM.TPKD.TECH
ATHANG.PGDTECH
bui baoduc.dotnet
CHILINH.TROLI.TECHCOM
cv bui khanh long.doc
nguyen duc thang.dotnet
Nguyen Hong.doc
Nguyen sy Diep.doc
Nguyen Tran Thanh.doc
Pham Thi Thuy.doc
Phan Sy Tuan.TPMGCK.doc
Bao mat.doc
Bao mat1.doc
Bao mat2.doc
bao mat4.doc
Baomat3.doc
Dang Xuan Tung.doc
Do van quan_chuyen vien phan tich.doc
Hoang Anh Tuan_phan tich tai chinh.doc
Hoang Binh.doc
La Anh Tu.doc
Lai Phuong.doc
Le Phuong.doc
Le Tai.doc
Le Thu Hai.doc
Mai Hai.doc
Nguyen Duc Hinh.doc
Nguyen Duc Vu.doc
Nguyen Dung Huu , ptich chung khoan .pdf
Nguyen Hanh.doc
Nguyen Hoa_phan tich tai chinh.doc
Nguyen Tan Linh_phan tich tai chinh.doc
Nguyen The Do.doc
Nguyen Thu Ha.doc
Nguyen Tien Dat.doc
Nguyen Van Hanh.doc
Nguyen Xuan Tien_phan tich tai chinh.doc
Pham Huu Lung.doc
Pham Quan.doc
Phan Tran Dang Khoa.doc
Thanh (Mike) Le .4 nam KN , Tp Dau tu chung khoan An Binh .pdf
To Hai.doc
tong Phu hoang.doc
Tran Minh Hai.doc
Tran Ngoc.doc
Tran quang hung.doc

Trọn bộ mẫu CV có tại bộ tài liệu đề thi dành cho nhân viên Ngân Hàng. LINK

Một vài CV mẫu:

Curriculum vitae

 

Personal Information

Position Applied:          Accountant

Full name:                    NguyÔn ThÞ Ng©n

Date of birth:                July – 10 – 1979

Place of Birth:               NghÖ An Province

Sex:                               Female

Marital Status:              Married

ID Card No:                  182237137           Date of issue: 28/11/1996

                                                                             Place of issue: NghÖ An

          Permanent Address:     Room 211 – C4 – Kim Lien – Dong Da – HN

Contact Address:          Room 211 – C4 – Kim Lien – Dong Da – HN

Mobile phone:               0904.238. 610

Home phone:                (04) 2.140.104

E-Mail address:            ngan_linh06@yahoo.com

Education

  • No.1:

– Name of University: Vietnam National University, College for Foreign Languages

– Time: 1997 – 2001

– Major: EngLish

  • No.2:

–         Name of University:  Institue of Accounting and Finance

–         Time: 2003 – 2006

–         Major: Accounting.

Working Experience

* PhÝa B¾c Construction Firm, Lung Lo Construction Company under Vietnam Ministry of Defence.

– Date employed: December 2006 to date

– Current Position: Accountant

* SONA International Manpower Supply and Trade Company under Vietnam Ministry of Labor, War Invalids and Social Affairs.

– Date employed: April, 2002 to November, 2006

– Current Position: Expert

Working Experience:

1. PhÝa B¾c Construction Firm, Lung Lo Construction Company under Vietnam Ministry of Defence.

Works:

–    Cash control and monthly, quarterly, and Annual reports.

–         General accounting.

–         Entering figures in the accounts

–         Keeping track of incomings and expenditures.

–         Synthetizing figures and making accounting reports for superiors.

–         Keeping accounts and documents.

Achievement:

–  Allways completing my work with high responsibility and determination.

– Keeping close control of the expenses.

– Setting up some internal financial regulations with chief accountant.

– Giving Manager and Chief Accountant administering support on financial activities.

– Being received the certificate of merit of superior.

Reference

          Mr Ph¹m Hïng

The Manager of Phia Bac Construction Firm, Lung Lo Construction Company.

162 Truong Chinh – Dong Da – Hanoi

Office telephone:             (04)5.633.580

Mobile phone:                0903404377

2. SONA International Manpower Supply and Trade Company under Vietnam Ministry of Labor, War Invalids and Social Affairs.

Works:

–         Teaching EngLish and administering exporting labours.

–         Teaching the houseworks skills

Reference

Ms Vò ThÞ DËu

The Manager of Training Center No 1, SONA International Manpower Supply and Trade Company.

34 Dai Co Viet – Hai Ba Trung – Hanoi.

Office telephone:             (04)5.743.327

Mobile phone:                0903.473.555

Qualification

  • Having good command of written and spoken English and Vietnamese.
  • Having the ability to work with accounts software (as CADS software).
  • Being patient, careful, enthusiastic, creative, open-minded and responsibible.
  • Having the ability to work long hours, under pressure, independent and as a member of team.
  • Having good administrative, communicative and organizational skills.
  • Having desire to work with people from different countries and cultures.
  • Having desire for further study.
  • Having the ability to make accounting reports.

Interests

  • Helping others, listening to music and reading books.
  • Taking part in social activities.

Health Status

Excellent

Other information

By my signature, I certify that, to the best of my knowledge, the information provided in this resum is accurate and complete.

Applicant’s signature                                          Ha Noi, 20 July 2008

RESUME

           

 

Full name

Gender

Date of Birth

Marital Status

Nationality

Mobile Phone

E-mail

Permanent AddressNGUYEN THE THANG

Male

21 September, 1972

Married

Vietnamese

84-936440888

thang_lan@hn.vnn.vn

23B, 151B Lane, Thai Ha Street, Hanoi

 

WORKING EXPERIENCE

1- Present Position:

 

March 2008     : Recruited and working at Hong Viet Bank Establishment Project

( formerly known as Petrol Vietnam Commercial Joint Stock Bank )

Position           : Director of Banking Operations Division

Duties:

Set up structure of  Banking Operations Division than to make it smooth operation covering 4 main sections:

ü  Trade Finance and International payment

ü  Domestic payment including internal payment

ü  Customer service including help desk and call center

ü  Cash and Vault

Reports directly to General Director on all activities of Division, to assist and bearing responsibility to General Director on following assignment:

ü  To establish and to run Trade Finance Department to cover corporate customer’s demand on import, export LC ; collections ; bank guarantee with concentration to centralized payment center at Head Office

ü  To establish and to run International Payment Department to cover all customer needs on inward, outward oversea remittance and to control of SWIFT operation with concentration to centralized payment center at Head Office

ü  To establish and to run Domestic Payment Department to cover all domestic payment channels as IPBS, SBV, VCB, clearing system…

ü  To establish and to manage Customer services in whole system with uniteller functions in front line operation. To manage help desk and call center locate at Head Office to provide all necessary support to customer both online and offline

ü  To establish and control cash and vault operations in whole system to ensure that it is strictly safe and follow SBV’s regulations. To manage cash harmonize between Head Office and other branches especially for foreign currency note

2- Nearby Previous Position:

February 2007 : Recruited and worked at Temenos Vietnam as Business Solution Consultant ( Pre-sale )

Duties:

Provide functional application and banking support in one or more banking areas i.e. Trade Finance, Treasury, Retail, ect. Throughout all functional stages of company’s products implementation projects.

To work with the sales team and provide consultancy support including, client visits, presentations and demonstrations to achieve deal closure through the provision of business solutions.

Responsibilities:

ü  Undertake business consultancy activity with prospects to understand the business needs and drivers for change and position TEMENOS solutions

ü  Support the sales team in the qualification of solution fit with a banks requirements

ü  Responsible for RFP/RFI responses quickly and professionally by:

o   Having detailed knowledge of the functionality, technology and data aspects of the product range

o   Ensuring that all materials such as presentations and demonstrations are maintained up to date

ü  Build on banking knowledge and product knowledge to support go to market of products and programmes and construct and deliver first class:

o   Presentations to clients and prospects

o   Demonstrations (including creation of data used to demo product capability)

ü  Monitor competitors activity and remain abreast of their weaknesses to support TEMENOS’ Unique selling point (USP)

ü  Participate to the review of client organization, process and workflows and make recommendations on best banking practices and alert the supervisor on practice that might damage the client’s business or contradict legal requirements

2- Previous Position:

2.1 March 2006 : Reshuffle to Senior Internal Auditor – Internal Audit Dept. VID Public Bank – Head Office – Hanoi

 

Duties and Responsibilities:

 

ü  Verify that the directives, guidelines and procedures and the requirements of the regulating authorities are fully complied with,

ü  Report on lapses in internal controls, deliberate incorrect reporting, fraud or dishonesty by staff and recommend corrective measures for consideration, highlight areas where operational controls are lacking and need further improvement,

ü  Conduct any other investigation as directed by the General Director, Board of Management, Board of Directors and Controllers Committee,

ü  Plan the audits of various organisational and functional activities including system audit and branch audit.

 

2.2 November 2004 to Feb. 2006: Promoted to Deputy Branch Manager of VID Public Bank, Hai Phong Branch, attached to VID Public Bank, Hai Phong Branch

 

Overall duties and responsibilities :

ü  In charge of the branch’s operations for both front line and back office including accounts, administration. To manage  marketing activities, maintain good rapport with customers, local state bank and other concerned authorities,

ü  Involved in Branch’s credit activities,

ü  Building good rapport, improve coordination and communication between management and staff of all levels, provide training to staff,

ü  Motivate staff to actively work towards timely achievement of the desired reslts,

ü  Keep abreast of the rules and regulations from State Bank of Vietnam, Head Office and concerned authorities as well as latest development in banking circle,

ü  In charge of computer net ware, main servers/  branch’s computer system as well.

2.3 May 2003 – September 2004: Promoted to Senior Officer, attached to Operation, Hanoi Main Office – VID Public Bank Hanoi.

 

2.4 Jan 2000 – April 2003: Promoted to Officer in charge (OIC) of  Bills/Remittances Department, VID Public Bank Hai Phong Branch

 

2.5 May 1996-December 1999: Recruited in VID Public Bank,  Hai Phong Branch as clerk of Current Accounts than moved to Bills/Remittances Dept.,

 

2.6 1992 to April 1996: Recruited in Vietnam International Labour Co-operation Company with position as Senior Officer –  assistant to Company’s Board of Directors, Director

 

2.7 1990- Dec 1991: Hai Yen Shipping Company, kept position as office assistant, liaison staff to oversea shipping agencies.
EDUCATION

1989-91 Vietnam Maritime University – Maritime Navigator

1993-96 Vietnam Maritime University – Economic Transport Department

1994-98 National University, University of Foreign Language – English Dept

Together with training courses for specified purposes as follow:

ü   Credit processing for Consuming loans – Public Bank – June 2002

ü   Credit processing for Business loans – Public Bank – June 2002

ü   Negotiation skills for Banker, Public Bank, Malaysia – June 2004

ü   Selling skills for Banker – Public Bank, Malaysia – June 2004

ü   Training course on Temenos T24 core system and applications specify to Banking Corporate Consultant – Temenos SA, India April 2007

ü   Avanced skills for sales and negotiations – Temenos Singapore July 2007

ü   Advanced presentation skill for presale – Temenos Singapore November 2008

ü   Driving license grade B2
SKILLS

Good communication skills in Vietnamese and English (for both written and oral), sound understanding of Vietnam administrative system/formalities.

Remarkable ability evidenced in managing front/back line office process, credit analysis and credit appraisal/assessment. Being trained as top senior officer in the bank especially for problem-solving, interpersonal and negotiation skills. Mastered valuable knowledge on banking policies, products and services.

Good performance noted through business planning and budgeting experiences together with ability to identify target markets and evaluate business opportunity

Self advanced IT knowledge, proficient in office applications, ability to perform assignment as network administrator.

INTERESTS

Business and sale, Painting collection, Playing tenis

Hanoi, July 30th  2008

                      THÔNG TIN ỨNG VIÊN DỰ TUYỂN

Vị trí dự tuyển: Trưởng phòng Kinh doanh  –                   Mã số:…………….

Nơi đăng ký làm việc: TP Hồ Chí Minh

Vị trí dự tuyển lần trước: Không                                        Thời gian:…………..

Vị trí phỏng  vấn lần trước: Không                                     Thời gian:…………..

 

I/ Thông tin cá nhân:

Họ và tên: NGUYỄN HÙNG PHƯƠNG   Ngày sinh:17/02/1983 Giới tính:  Nam þ       Nữ  ¨
Nơi đăng ký Hộ khẩu thường trú: 48C Trần Văn Ơn, Phường 1, TX Vĩnh Long, Vĩnh Long
Số CMND/ Hộ chiếu: 331381901 do CA Vĩnh Long – cấp ngày 29/06/1999 – Nơi sinh: Trà Vinh
Nơi ở hiện nay: B7-05 Conic Garden, KDC Conic 13B, Ấp 5, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh, TPHCM
Ngày vào Đảng:   …../…../…..   Nơi kết nạp Đảng: ……………………………………Dân tộc:…………………
Tình trạng hôn nhân:                  ¨ Độc thân                 þ Đã lập gia đình                             ¨ Ly hôn
Điện thoại liên hệ:

–          Trong giờ hành chính: 9.481.002 – Ext: 2520

–          Ngoài giờ hành chính: 0908864958Email:        phuongvlong@gmail.com.Chiều cao: 166,5 cmCân nặng: 85 kgNgười liên hệ khẩn khi cần: Nguyễn Thị Như ÝTel: 0918672201Ngày có thể bắt đầu đi làm: 20/10/2008Mức lương yêu cầu: 13.000.000 VNĐ

II/ Quá trình đào tạo:

Trình độ

Tên trường đào tạo

Ngành học

Thời gian

Xếp loại

Điểm TB

PTTH                þ

THCB Lưu Văn Liệt

Phân ban A

1997 – 2000

Giỏi

Đại học             þ

Đại học Kinh tế TPHCM

Ngân hàng

2000 – 2004

Khá

7,81

III/ Quá trình công tác (kể cả bán thời gian)

Thời gian

Tên công ty/Đơn vị công tác

Chức vụ

Mức lương

Lý do thôi việc

Từ/

Đến

08/2004 – 10/2007

Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Sài Gòn

Chuyên viên Tín dụng

4.000.000 VNĐ

Cơ hội thăng tiến

10/2007 – nay

Công ty TNHH MTV Tài chính Prudential Việt Nam

Trưởng nhóm xác minh thực tế – Bộ Phận Tín dụng

Cơ hội thăng tiến & thử thách

 

IV. Chi tiết về kinh nghiệm công tác: (Các công việc chính đã từng đảm trách)

  1. Công ty TNHH MTV Tài chính Prudential Việt Nam – Ngân hàng/Đầu tư

Vị Trí: Trưởng nhóm/Giám sát – Tháng 10/2007 đến Hiện tại

Thông Tin Liên Quan:

Công ty 100% vốn nước ngoài, trực thuộc Prudential Châu Á:
– Chịu trách nhiệm trước Trưởng bộ phận tín dụng vể hoạt động bộ phận xác minh thực tế toàn bộ khách hàng vay của công ty,
– Huấn luyện, đào tạo, tuyển dụng nhân viên bộ phận xác minh thực tế,
– Quản lý các dự án outsource liên quan đến hoạt động tín dụng (bộ phận xử lý thông tin khách hàng, bộ phận xác minh thực tế)
– Quản lý danh mục khách hàng vay theo địa bàn, sản phẩm vay.
– Quản lý 11 nhân viên và 2 dự án outsource.

  1. Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Sài Gòn – Ngân hàng/Đầu tư

Vị Trí:Chuyên viên Tín dụng – Tháng 8/2004 đến Tháng 10/2007

Thông Tin Liên Quan:

– Tiếp thị sản phẩm tín dụng, bảo lãnh, tiền gửi với các khách hàng cá nhân & tổ chức,
– Quản lý danh mục khách hàng tín dụng cá nhân (trên 30 khách hàng) và trên 20 khách hàng Doanh nghiệp (lớn, doanh nghiệp vừa và nhỏ),
– Tham gia thẩm định các dự án đầu tư liên quan đến ngành gỗ, điện, giấy và xây dựng,
– Kinh nghiệm nhiều năm với các sản phẩm bảo lãnh ngân hàng (thanh toán, dự thầu, thực hiện hợp đồng),
– Đầu mối thực hiện các báo cáo hoạt động tín dụng, bảo lãnh cho NHNN và BIDV hội sở,
– Đầu mối triển khai, báo cáo, theo dõi vận hành Hệ thống Xếp hạng Tín dụng nội bộ – Phân loại nợ theo Điều 7 – QĐ 493 tại Chi nhánh,
– Tham gia các đợt kiểm tra tình hình hoạt động tín dụng tại Chi nhánh,
– Tổ chức các buổi đào tạo, trao đổi nghiệp vụ cấp phòng.
– Nhận bằng khen của TGĐ BIDV trong năm 2005,
– Danh mục khách hàng quản lý chưa từng phát sinh nợ xấu, nợ khó đòi.

V. Kế hoạch phát triển sự nghiệp/Nguyện vọng cá nhân:

i. Trở thành quản trị viên cao cấp trong lĩnh vực tài chính ngân hàng trong vòng 5 năm,

ii. Tiếp nhận những công việc mang tính thử thách cao, có điều kiện học hỏi phát huy các kỹ năng.

VI/    Một số phẩm chất, kỹ năng đặc biệt

Hãy tóm tắt phẩm chất và kỹ năng đặc biệt tích lũy được trong quá trình học tập, làm việc và các kinh nghiệm khác (nếu có)

i.       Kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề một cách căn bản,

ii.       Kỹ năng tư vấn khách hàng trong các lĩnh vực kinh doanh và đời sống xã hội,

iii.       Kỹ năng xử lý thông tin để đưa ra các quyết định,

iv.       Kỹ năng làm việc theo nhóm và lãnh đạo nhóm.

VII/ Thành phần giao đình (cha, mẹ, anh/chị/em ruột, vợ/chồng, con):

TT

Họ và tên

Giới tính

Năm sinh

Quan hệ

Nghề nghiệp – Nơi làm việc

1

Nguyễn Hùng Dũng

Nam

1956

Cha

Ngân hàng Công thương Việt Nam – CN Vĩnh Long

2

Nguyễn Thị Cẩm Hồng

Nữ

1956

Mẹ

Công ty CP DP Cửu Long

3

Nguyễn Thị Như Ý

Nữ

1981

Vợ

Ngân hàng ĐT & PT Việt Nam – CN Sài Gòn

         VIII/ Bạn biết thông tin tuyển dụng này thông qua:

¨ Website của Techcombank ¨ Báo giấy ¨ Người thân
¨ Báo điện tử þ Khác : Công ty Vietclever

IX. Người có thể tham khảo thông tin:

Họ tên

Chức vụ

Đơn vị công tác

Địa chỉ, số điện thoại liên lạc

Lâm Chí Hùng

Chuyên viên Tín dụng

Ngân hàng ĐT & PT Việt Nam – CN Sài Gòn

Tầng 1, 505 Nguyễn Trãi, P7, Q1 – Phòng Tín dụng 1. ĐT: 8.594.471

Vũ Thị Ngọc Sơn

Trưởng nhóm Tele Sale

Công ty TNHH MTV Tài chính Prudential Việt Nam

Tầng 8, Toà nhà Scetpa 19A Cộng Hoà, Q. Tân Bình, TP. HCM. ĐT: 9.481.002 – ext: 3009

Tôi xin cam đoan những thông tin cung cấp trên đây là chính xác và đầy đủ.

Tôi chấp nhận việc điều tra, thẩm tra những thông tin về cá nhân cần trong quá trình ra quyết định tuyển dụng. Tôi cam kết không kiện nơi mình đã từng làm việc, học tập hoặc những cá nhân cung cấp thông tin cho  Ngân hàng  trong quá trình thẩm tra.

TPHCM, ngày 18 tháng 8 năm 2008

ỨNG VIÊN

(Ký và ghi rõ họ tên)

NGUYỄN HÙNG PHƯƠNG

 

Danh sách các ngân hàng và các thông tin, địa chỉ

Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm:

1.Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam

Trụ sở chính : 68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội

Vốn điều lệ : 5.988 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995

2.Ngân hàng Công thương Việt Nam

Trụ sở chính : 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội

Vốn điều lệ : 7.554 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

3.Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Vốn điều lệ : 7.490tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

4.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam

Trụ sở chính : Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội

Vốn điều lệ : 10.400 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996

5.Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long

Trụ sở chính : Số 9 Võ Văn Tần – Quận 3 – TP Hồ Chí Minh

Vốn điều lệ : 744 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 769/TTg ngày 18/09/1997

6.Ngân hàng phát triển Việt Nam

Trụ sở chính : 25A Cát Linh, Hà Nội

Vốn điều lệ : 5.000 tỷ đồng

Được thành lập theo quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006

Các ngân hàng thương mại cổ phần đô thị bao gồm:

Stt Tên ngân hàng Số đăng ký

Ngày cấp

Vốn pháp định Địa chỉ trụ sở chính

1

An Bình

0031/NH-GP

15/04/1993

2.300 tỷ đồng

47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM

2

Bắc Á

0052/NHGP

01/09/1994

400 tỷ đồng

117 Quang Trung. TP Vinh. Nghệ An

3

Dầu khí Toàn Cầu

0043/NH-GP

13/11/1993

1.000 tỷ đồng

273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội

4

Gia Định

0025/NHGP

22/08/1992

444 tỷđồng

135 Phan Đăng Lưu, Q. Phú Nhuận, TPHCM

5

Hàng hải

0001/NHGP

08/06/1991

1400 tỷ đồng

Toà nhà VIT 519 Kim Mã, Hà Nội

6

Kiên Long

0054/NH-GP

18/09/1995

580 tỷ đồng

44 Phạm Hồng Thái – P.Vĩnh Thanh Vân–TX Rạch giá-Tỉnh Kiên Giang

7

Kỹ Thương

0040/NHGP

06/08/1993

2.521 tỷ đồng

70-72 Bà Triệu. Hà Nội

8

Miền Tây

0016/NH-GP

06/04/1992

200 tỷ đồng

127 Lý Tự Trọng, P. An Hiệp, TP Cần Thơ

9

Nam Việt

0057/NH-GP

18/09/1995

500 tỷ đồng

39-41-43 Bến Chương Dương, Q1, TPHCM

10

Nam Á

0026/NHGP

22/08/1992

575,9 tỷ đồng

97 bis Hàm Nghi, Q1, TPHCM

11

Ngoài quốc doanh

0042/NHGP

12/08/1993

1.500 tỷ đồng

số 8 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội

12

Nhà Hà Nội

0020/NHGP

06/06/1992

1.400 tỷ đồng

B7 Giảng Võ. Q Ba Đình. Hà Nội

13

Phát triển Nhà TPHCM

0019/NHGP

06/06/1992

500 tỷ đồng

33-39 Pasteur. Q1. TP HCM

14

Phương Nam

0030/NHGP

17/03/1993

1.434 tỷ đồng

279 Lý Thường Kiệt. Q11. TP HCM

15

Phương Đông

0061/NHGP

13/04/1996

1.111 tỷđồng

45 Lê Duẩn. Q1. TP HCM

16

Quân Đội

0054/NHGP

14/09/1994

1.547 tỷ đồng

03 Liễu Giai. Q Ba Đình. Hà Nội

17

Quốc tế

0060/NHGP

25/01/1996

2.000 tỷ đồng

64-68 Lý Thường Kiệt. Hà Nội

18

Sài Gòn

0018/NHGP

06/06/1992

1.970 tỷ đồng

193, 203 Trần Hưng Đạo, Q1 TPHCM

19

Sài Gòn-Hà Nội

0041/NH-GP

13/11/1993

500 tỷ đồng

138- Đường 3/2- Phường Hưng Lợi – TP Cần Thơ – Tỉnh Cần Thơ

20

Sài gòn công thương

0034/NHGP

04/05/1993

1.020 tỷđồng

Số 2C Phú Đức Chính,Q1. TPHCM

21

Sài gòn thương tín

0006/NHGP

05/12/1991

4.449 tỷ đồng

266-268 Nam kỳ khởi nghĩa. Q3.TPHCM

22

Thái Bình Dương

0028/NHGP

22/08/1993

553 tỷ đồng

340 Hoàng Văn Thụ, Q.Tân Bình, TPHCM

23

Việt Nam Thương tín

2399/QĐ-NHNN

15/12/2006

500 tỷ đồng

35 Trần Hưng Đạo, TX Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

24

Việt Á

12/NHGP

09/05/2003

500 tỷđồng

115-121 Nguyễn Công Trứ.Q1.TP HCM

25

Xuất nhập khẩu

0011/NHGP

06/04/1992

2.800 tỷ đồng

7 Lê Thị Hồng Gấm. Q1. TPHCM

26

Xăng dầu Petrolimex

0045/NH-GP

13/11/1993

200 tỷ đồng

132-134 Nguyễn Huệ, Thị xã Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp

27

Á Châu

0032/NHGP

24/04/1993

2.630 tỷ đồng

442 Nguyễn Thị Minh Khai. Q3. TP HCM

28

Đông Nam Á

0051/NHGP

25/03/1994

3.000 tỷ đồng

16 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội

29

Đông Á

0009/NHGP

27/03/1992

1,400 tỷđồng

130 Phan Đăng Lưu. Q Phú Nhuận. TPHCM

30

Đại Dương

0048/NH-GP

30/12/1993

1.000 tỷ đồng

Số 199-Đường Nguyễn Lương Bằng – TP Hải Dương

31

Đại Tín

0047/NH-GP

29/12/1993

504 tỷ đồng

Xã Long Hoà-Huyện Cần Đước-Tỉnh Long An

32

Đại Á

0036/NH-GP

23/09/1993

500 tỷ đồng

56-58 Đường Cách mạnh tháng 8-Thành phố Biên Hoà-Tỉnh Đồng Nai

33

Đệ Nhất

0033/NHGP

27/04/1992

300 tỷ đồng

715 Trần Hưng Đạo. Q5. TPHCM

Các ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn bao gồm:

Stt Tên ngân hàng Số đăng ký

Ngày cấp

Vốn điều lệ Địa chỉ trụ sở chính

1

Mỹ Xuyên

0022/NH-GP

12/09/1992

500 tỷ đồng

248,Trần Hưng Đạo-Phường Mỹ Xuyên-Thị xã Long Xuyên- Tỉnh An Giang

Loại hình Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

STT

Tên ngân hàng

Số Giấy Phép

Ngày tháng cấp giấy phép

Địa chỉ

Vốn điều lệ

(triệu USD)

1 INDOVINA BANK 135/GP-SCCI 21/11/1990 39 Hàm Nghi, Q1, TPHCM

50 triệu USD

2 SHINHANVINA BANK 10/NH-GP 04/01/1993 3-5 Hồ Tùng Mậu, Q.1, TPHCM

30 triệu USD

3 VID PUBLIC BANK 01/NH-GP 25/03/1992 53 Quang Trung, Hà Nội

20 triệu USD

4 VINASIAM (Việt Thái) 19/NH-GP 20/04/1995 2 Phú Đức Chính, Q.1, TPHCM

20 triệu USD

5 Việt-Nga 11/GP-NHNN 30/10/2006 85 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà NộI

30 triệu USD

Loại hình Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

STT

Tên ngân hàng

Số Giấy Phép

Ngày tháng cấp giấy phép

Địa chỉ

Vốn điều lệ

(triệu USD)

1 ABN Amro Bank(Hà lan) 23/NHGP 14/09/1995 360 Kim Mã, Hà Nội

15 triệu USD

2 ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc) 08/NH-GPCN 19/01/1996 TPHCM (CN phụ)
3 ANZ (Australia & New Zealand Banking Group) (Úc) 07/NH-GP 15/06/1992 14 Lê Thái Tổ, Hà Nội

20 triệu USD

4 BANK OF CHINA (Trung Quốc) 21/NH-GP 24/07/1995 115 Nguyễn Huệ, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

5 BANK OF TOKYO MISUBISHI UFJ (Nhật) 24/NH-GP 17/02/1996 5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM

45 triệu USD

6 BANKOK BANK(Thái lan) 03/NH-GP 15/04/1992 35 Nguyễn Huệ, Q.1,TPHCM

15 triệu USD

06/NH-GPCN 10/08/1994 Hà Nội (CN phụ) 56 Lý Thái Tổ

7 BNP (Banque Nationale de Paris) (Pháp) 05/NH-GP 05/06/1992 SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

8 CALYON (Pháp) 02/NH-GP 01/04/1992 21-23 Nguyễn Thị Minh Khai, TPHCM

20 triệu USD

9 CALYON (Pháp) 04/NH-GP 27/05/1992 Hà Nội Tower, 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội (CN phụ)
10 CHINFON COM. BANK (Đài loan) 11/NH-GP 09/04/1993 14 Láng Hạ, Hà Nội

30 triệu USD

07/NH-GPCN 24/12/1994 27 Tú Xương, Quận 3, TPHCM (CN phụ)

11 CITY BANK (Mỹ) 13/NH-GP 19/12/1994 17 Ngô Quyền,Hà Nội

20 triệu USD

12 CITY BANK (Mỹ) 35/NH-GPCN 22/12/1997 TPHCM(CN phụ)
13 Cathay United Bank (Đài Loan) 08/GP-NHNN 29/06/2005 123 Trần Quý Cáp, Thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

15 triệu USD

14 Chinatrust Com.Bank (Đài loan) 04/NH-GP 06/02/2002 1-5 Lê Duẩn, Q1, TPHCM

15 triệu USD

15 DEUSTCHE BANK (Đức) 20/NH-GP 28/06/1995 Saigon Centre tầng 12,13,14,65 Lê Lợi, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

16 FENB (Mỹ) 03/NHNN-GP 20/05/2004 Số 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TP.HCM

15 triệu USD

17 First Commercial Bank (Đài loan) 09/NHNN-GP 09/12/2002 88 Đồng Khởi, Q1, TP HCM

15 triệu USD

18 HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh) 15/NH-GP 22/03/1995 235 Đồng khởi,Q.1, TPHCM

15 triệu USD

19 HONGKONG SHANGHAI BANKING CORPERATION (Anh) 01/NHNN-GP 04/01/2005 23 Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội

15 triệu USD

20 JP Morgan CHASE bank(Mỹ) 09/NH-GP 27/07/1999 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

21 KOREA EXCHANGE BANK (KEB) (Hàn Quốc) 298/NH-GP 29/08/1998 360 Kim Mã Hà nội

15 triệu USD

22 LAO-VIET BANK (Lào) 05/NH-GP 23/03/2000 17 Hàn Thuyên, Hà Nội

2,5 triệu USD

23 LAO-VIET BANK (Lào) 08/NHGP 14/04/2003 181 Hai Bà Trưng, Q1, TPHCM (CN thứ 2)

2,5 triệu USD

24 MAY BANK (Malaysia) 05/GP-NHNN 29/03/2005 Cao ốc Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

15 triệu USD

25 MAY BANK (Malaysia) 22/NH-GP 15/08/1995 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội

15 triệu USD

26 Mega International Commercial Co., (Đài loan) 25/NH-GP 03/05/1996 5B Tôn Đức Thắng, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

27 Mizuho Corporate BANK(Nhật) 02/GP-NHNN 30/03/2006 Tầng 18, Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM

15 triệu USD

28 Mizuho Corporate BANK(Nhật) 26/NH-GP 03/07/1996 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội

15 triệu USD

29 NATEXIS (Pháp) 06/NH-GP 12/06/1992 173 Võ Thị Sáu, Q3, TPHCM

15 triệu USD

30 OCBC (Singapore)(Keppel) 27/NH-GP 31/10/1996 SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

31 SHINHAN BANK (Hàn Quốc) 17/NH-GP 25/03/1995 41 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

32 STANDARD CHARTERED BANK (Anh) 12/NH-GP 01/06/1994 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội

15 triệu USD

33 Standard Chartered Bank (Anh)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh 12/GP-NHNN 28/12/2005 Tầng 2, Saigon Trade Center, Q1, TPHCM

15 triệu USD

34 Sumitomo-Mitsui Banking Corporation (Nhật Bản)(SMBC) 1855/GP-NHNN 20/12/2005 Toà nhà The Landmark T9, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TP Hồ Chí Minh

15 triệu USD

35 UNITED OVERSEAS BANK (UOB)(Singapore) 18/NH-GP 27/03/1995 17 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM

15 triệu USD

36 WOORI BANK (Hàn Quốc)- Chi nhánh TP Hồ Chí Minh 1854/GP-NHNN 20/12/2005 P808, lầu 18 toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TP Hồ Chí Minh

15 triệu USD

37 WOORI BANK(Hàn Quốc) (Hanvit cũ) 16/NH-GP 10/07/1997 360 Kim Mã, Hà Nội

15 triệu USD

Loại hình Văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

STT

Tên ngân hàng

Số Giấy Phép

Ngày tháng cấp giấy phép

Địa chỉ

1 ABN Amro (Hà Lan) 294/QĐ-NHNN 30/01/2007 162 Pasteur, Q.1 HCM
2 ANZ BANK (Úc) 07/GP-VPĐD 10/04/2003 6 Phan Văn Trị Cần Thơ
3 Acom Co., Ltd (Nhật) 06/GP-NHNN 30/05/2006 Tầng M Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
4 American Express Bank (Mỹ) 1622/QĐ-NHNN 10/11/2005 31 Hai Bà Trưng, Hà Nội
5 American Express Bank (Mỹ) 01/GP-NHNN 29/01/2007 Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
6 BHF – Bank Aktiengesellschaft (Đức) 293/QĐ-NHNN 30/01/2007 35 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
7 BNP Paribas (Pháp) 1588/QĐ-NHNN 11/08/2006 6B Tràng Tiền, Hà Nội
8 Bank of India (Ấn Độ) 2355/QĐ-NHNN 07/12/2006 Số 2 Thi Sách, Q.1, Tp HCM
9 Bayerische Hypo-und Vereinsbank (Đức) 1991/QD-NHNN 20/10/2006 2 Ngô Quyền, Hà Nội
10 Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) 292/QĐ-NHNN 30/01/2007 40 Bà Huyện Thanh Quan HCM
11 Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ Sỹ) 1489/QĐ-NHNN 22/11/2004 50 Thi Sách Hà Nội
12 Cathay United Bank (Đài Loan) 09/GP-NHNN 06/12/2004 88 Hai Bà Trưng, Hà Nội
13 Cathay United Bank (Đài Loan) 06/GP-NHNN 12/05/2005 26 Hồ Tùng Mậu, Q1, TPHCM
14 Chinatrust Commercial Bank (Đài loan) 711/QĐ-NHNN 12/04/2006 41B Lý Thái Tổ Hà Nội
15 Commerzbank (Đức) 03/GP-NHNN 11/04/2006 Toà nhà Landmark, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
16 Commonwealth Bank of Australia (Australia) 1563/QĐ-NHNN 28/10/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
17 DEUSTCHE BANK (Đức) 04/GP-NHNN 04/05/2007 Hà Nội
18 Dresdner Bank AG (Đức) 1657/QĐ-NHNN 17/11/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
19 E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) 03/GP-NHNN 11/04/2007 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
20 First Commercial Bank (Đài loan) 312/QĐ-NHNN 30/03/2004 198 Trần Quang Khải, Hà nội
21 Fortis Bank (Bỉ) 08/GP-NHNN 11/09/2006 Toà nhà Daewoo, Ba Đình, Hà Nội
22 Fortis Bank (Bỉ) 1633/QĐ-NHNN 11/11/2005 115 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
23 Fubon Bank (Hongkong) Limited (Hồng Kông) 1530/QĐ-NHNN 24/10/2005 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
24 GE Money (Hồng Kụng) 05/GP-NHNN 20/04/2006 P606 Metropole Center, 56 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hoàn Kiếm
25 HSH Nord Bank AG (Hamburgische Landesbank) (Đức) 346/QĐ-NHNN 06/04/2004 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
26 Hana Bank (Hàn Quốc) 56/GP-NHNN 12/11/2007 Tầng 10, Toà nhà Bitexco, 19-25 Nguyễn Huệ, Q.1, TP.HCM
27 Hongkong & Shanghai Banking Corporation (HSBC) (Anh) 1829/QĐ-NHNN 21/09/2006 12 Đại lộ Hoà Bình, phườn An Cư, Ninh Kiều, Cần Thơ
28 Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) 05/GP-VPĐD 11/06/2004 535 Kim Mã, Hà Nội
29 Indian Oversea Bank (Ấn Độ) 22/GP-NHNN 25/01/2008
30 Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) 10/GP-NHNN-VPĐD 13/10/2005 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
31 JP Morgan Chase Bank (Mỹ) 1567/QĐ-NHNN 22/12/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
32 Kookmin Bank 22/GP-NHNN 21/09/2007 1709A Trung tâm thương mại Sài Gòn, 37 Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
33 Korea Exchange Bank (Hàn quốc) 06/GP-VPĐD 24/07/2002 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
34 KrasBank (Nga) 01/GP-VPĐD 28/01/2003 37 Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp HCM
35 Land Bank of Taiwan (Đài Loan) 07/GP-NHNN 12/05/2005 Lầu 7, 5B Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
36 Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) 754/QĐ-NHNN 17/04/2006 27 Lý Thái Tổ Hà Nội
37 Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited 17/GP-NHMM 13/09/2007 TPHCM
38 Natexis Banque BFCE (Pháp) 1494/QĐ-NHNN 22/11/2004 53 Quang Trung, Hà Nội
39 National Bank of Kuwait (Cô-oét) 1124/QĐ-NHNN 09/09/2004 Sun Wah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
40 Nova Scotia Bank (Canada) 2116/QĐ-NHNN 10/11/2006 17 Ngô Quyền,Hà Nội
41 Reiffeisen Zentral Bank Ostrreich (RZB) (Áo) 242/QĐ-NHNN 10/03/2005 6 Phùng Khắc Hoan, Q.1, Tp HCM
42 Sinopac Bank (Đài Loan) 1450/QĐ-NHNN 24/07/2006 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1, TPHCM
43 Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp) 1589/QĐ-NHNN 11/08/2006 2A-4A Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp HCM
44 Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp) 1590/QĐ-NHNN 11/08/2006 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
45 Taishin International Bank (Đài Loan) 02/GP-NHNN 11/01/2005 Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
46 Taiwan Shin Kong Commercial Bank 23/GP-NHNN 21/09/2007 Lầu 3, Broadway D, 152 Nguyễn Lương Bằng, Q7, TPHCM
47 The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) 11/GP-NHNN 01/12/2005 Đồng Nai
48 The Sumitomo Bank, Ltd. (Nhật) 07/GP-NHNN 24/09/2004 44Lý Thường Kiệt, Hà Nội
49 Union Bank of Taiwan (Đài Loan) 1290/QĐ-NHNN 30/08/2005 8 Nguyễn Huệ, Q.1, Tp HCM
50 Visa International (Mỹ) 03/GP-NHNN 26/01/2005 SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TPHCM
51 Wachovia, N.A (Mỹ) 01/GP-NHNN 20/02/2006 6B Tràng Tiền, Hà Nội
52 Wachovia, N.A (Mỹ) 16/GP-VPĐD 08/08/2003 235 Đồng Khởi, Quận 1, Tp HCM