Đề thi ngân hàng Thương mại

ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 1

Tám Tèo có tài khoản tiền gởi cá nhân tại Sacombank với tình hình số dư tài khoản tiền gởi tháng 08/2010 như sau:

Đvt: đồng

Ngày

Số dư

Ngày

Số dư

01/08

3.000.000

23/08

15.000.000

09/08

4.800.000

25/08

18.000.000

15/08

4.000.000

26/08

28.000.000

18/08

20.000.000

28/08

8.000.000

20/08

25.000.000

31/08

12.000.000

Giả sử, bạn là nhân viên giao dịch hãy tính lãi tiền gởi cho Tám Tèo ?

ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 2

Giả sử bạn là giao dịch viên phụ trách tiền gởi của khách hàng cá nhân. Đầu giờ giao dịch, L‎í Ma Ma đến trình bày rằng hiện tại bà ta muốn gởi 300 triệu đồng lấy lãi hàng tháng để chi tiêu. Bà ta muốn gởi kì hạn 1 năm và lĩnh lãi hàng tháng nhưng không biết gởi bằng VNĐ hay USD. Thông tin hiện tại của ngân hàng như sau: Lãi suất tiền gởi tiết kiệm VNĐ 1 năm lĩnh lãi hàng tháng là 0.75%/tháng trong khi lãi suất tiền gởi tiết kiệm USD kì hạn 1 năm lĩnh lãi hàng tháng là 3.45%/năm, tỷ giá USD/VNĐ hiện tại là 16.050. Là nhân viên giao dịch với khách hàng cá nhân, bạn khuyên Lí Ma Ma nên gởi tiết kiệm loại nào trong 2 trường hợp sau:

Trường hợp 1: Sau 1 năm tỷ giá USD/VNĐ là 17.000. Tính lãi mà Lí Ma Ma nhận được trong trường hợp này ?

Trường hợp 2: Sau 1 năm tỷ giá USD/VNĐ là 16.500. Tính lãi mà Lí Ma Ma nhận được trong trường hợp này ?

ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 3

Phòng kế toán của công ty TNHH Đông Phong lập kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm nộp cho ngân hàng xin vay theo hạn mức, trong đó các khoản mục của bảng kế hoạch tài chính được liệt kê như sau (đvt: tr.đồng):

Tài sản

Số tiền

Nợ và vốn chủ sở hữu

Số tiền

A. Tài sản lưu động

5.075

A. Nợ phải trả

7.198

1. Tiền mặt và tiền gởi NH

513

1. Nợ ngắn hạn

3.178

2. Chứng khoán ngắn hạn

0

– Phải trả người bán

500

3. Khoản phải thu

1.662

– Phải trả công nhân viên

178

4. Hàng tồn kho

2.900

– Phải trả khác

0

5. Tài sản lưu động khác

0

– Vay ngắn hạn ngân hàng

2.500

B. Tài sản cố định ròng

3.424

2. Nợ dài hạn

4.020

C. Đầu tư tài chính dài hạn

5.538

B. Vốn chủ sở hữu

6.839

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

14.037

TỔNG CỘNG NỢ VÀ VỐN CSH

14.037

Xác định hạn mức tín dụng của ngân hàng đối với Đông Phong theo 3 cách. Biết rằng, vốn chủ sở hữu tham gia chiếm tỷ lệ 40% và 20% vốn vay dài hạn của ngân hàng là đáp ứng nhu cầu vốn lưu động thường xuyên.

Trọn bộ đề thi NHTM tại LINK

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s