Cấu trúc đề thi chuyên viên QHKH – Sacombank ngày 4/4/2011 tại Cà Mau

Thi trực tuyến, 100 câu trắc nghiệm trong vòng 60 phút gồm: IQ, EQ, Nghiệp vụ và tiếng Anh (trình độ B)Đa số là dễ
Nhớ 1 số câu như: Chủ tịch Sacombank là ai, ngày thành lập Tập đoàn Sacombank, Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân hay không….

Đề thi tín dụng vào Sacombank – Sài Gòn Thương Tín

NHÂN VIÊN TÍN DỤNG

Kỹ năng làm việc với các con số

Ứng viên dùng các bảng số liệu dưới đây làm cơ sở để tính toán và trả lời các câu hỏi kiểm tra.

Một số chỉ tiêu kinh doanh chủ yếu của Cty X Thị phần tiêu thụ sản phẩm H của các công ty

Bảng 1 (Đơn vị: Triệu đồng) Bảng 2

TT

Chỉ tiêu

31/12/2004

31/08/2005

   

TT

Công ty

31/12/2004

31/08/2005

1

Vốn chủ sở hữu

3.000

4.000

   

1

CT 1

20%

25%

2

Doanh thu

6.000

9.500

   

2

CT 2

20%

22%

3

Chi phí

5.300

7.500

   

3

CT 3

35%

34%

4

Lợi nhuận

700

1.000

   

4

CT 4

25%

19%

5

Thuế

50

75

     

Tổng cộng

100%

100%

Lãi suất cho vay bằng đồng VN của các NHTM Tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại NHTM K

tại thời điểm 31/08/2005

Bảng 3 (Đơn vị: %/tháng) Bảng 4 (Đơn vị: đồng)

TT

NHTM

Khung LSCV

Ngắn Hạn

Khung LSCV

Trung Hạn

     

Tỷ giá

31/12/2004

31/08/2005

1

NHTM M

0,90 – 1,00

1,05 – 1,15

   

Mua

Bán

Mua

Bán

2

NHTM N

1,00 – 1,05

1,10 – 1,25

   

1

USD/VND

15.830

15.850

15.865

15.870

3

NHTM O

0,85 – 0,95

1,00 – 1,15

   

2

EUR /VND

20.215

20.245

20.235

20.275

4

NHTM P

0,87 – 1,00

0,95 – 1,10

   

3

GBP/VND

28.025

28.105

28.005

28.147

 

Mã số: TD.1A

CÂU HỎI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM NHÂN VIÊN TÍN DỤNG

Kiến thức tổng quát về kinh tế – ngân hàng

Ứng viên chọn 01 phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất trong các phương án trả lời dưới đây (A ; B ; C ; D) để điền vào Phiếu trả lời trắc nghiệm kèm theo.

Câu hỏi 1: Theo Luật các tổ chức tín dụng, tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá:

A/ 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng

B/ 15% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng

C/ 15% vốn pháp định của tổ chức tín dụng

D/ 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng

Câu hỏi 2: Theo Bộ Luật dân sự, một tổ chức được công nhận là pháp nhân khi:

A/ Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó.

B/ Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

C/ Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ; có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

D/ Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận; có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

Câu hỏi 3: Nghị định số 181/2004 ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai do cấp có thẩm quyền nào ban hành ?

A/ Chính phủ

B/ Thủ tướng Chính phủ

C/ Bộ Tài nguyên và Môi trường

D/ Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường – Bộ Tư pháp – Bộ Xây dựng

Câu hỏi 4: Cổ tức là số tiền hàng năm công ty trả cho mỗi cổ phần được trích từ:

A/ Doanh thu công ty

B/ Các quỹ của công ty

C/ Vốn điều lệ của công ty

D/ Lợi nhuận của công ty

Câu hỏi 5: Theo Nghị định 178/1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của tổ chức tín dụng: “… Cho vay có bảo đảm bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tín dụng mà theo đó nghĩa vụ trả nợ của khách hàng vay được cam kết bảo đảm thực hiện bằng tài sản cầm cố, thế chấp, tài sản hình thành từ vốn vay của khách hàng vay hoặc bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba…”. Trong trường hợp vay vốn có bảo đảm bằng tài sản thì nhận định nào dưới đây là đúng ?

A/ Tổ chức tín dụng được quyền cho vay không có bảo đảm bằng tài sản.

B/ Khách hàng bắt buộc phải thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay.

C/ Khách hàng được vay tín chấp.

D/ Cả A, B, C đều sai.

Câu hỏi 6: Hệ số thanh toán nhanh của một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phụ thuộc vào các khoản mục sau trên bảng cân đối kế toán:

A/ vốn bằng tiền và tổng nợ phải trả

B/ vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn

C/ các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và tổng nợ phải trả

D/ tổng nợ phải thu và tổng nợ phải trả

Câu hỏi 7: Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , hạn mức phải khai báo với Hải quan cửa khẩu khi xuất nhập cảnh đối với ngoại tệ USD tiền mặt là:

A/ 4.000 USD trở lên B/ 5.000 USD trở lên

C/ 6.000 USD trở lên D/ 7.000 USD trở lên

Câu hỏi 8: Lãi suất tăng sẽ gây ra:

A/ tăng vay mượn và giảm tín dụng cho vay

B/ giảm vay mượn và tăng tín dụng cho vay

C/ tăng vay mượn và tăng tín dụng cho vay

D/ giảm vay mượn và giảm tín dụng cho vay

Câu hỏi 9: Vòng quay vốn lưu động của một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh là thương số giữa:

A/ doanh thu thuần và tổng tài sản lưu động bình quân

B/ doanh thu thuần và nợ ngắn hạn

C/ doanh thu thuần và vốn chủ sở hữu bình quân

D/ doanh thu thuần và vốn lưu động bình quân

Câu hỏi 10: Vấn đề nào sau đây là kém quan trọng nhất khi cho vay ?

A/ Mục đích của khoản vay B/ Có tài sản bảo đảm

C/ Phương thức trả nợ D/ Số tiền vay

 

Mua trọn bộ đề thi tại: LINK mục Đề thi